Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 13/12/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 13 tháng 12 năm 2026 dương lịch là ngày 5 tháng 11 âm lịch (Mùng 5 tháng Một) năm Bính Ngọ, ngày Tân Dậu (ngày con gà), tháng Canh Tý.

Tóm tắt ngày 13/12/2026

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 13 tháng 12 năm 2026 Chủ nhật
Tháng Một (Đủ) 5 Mùng 5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Tý
Ngày
Tân Dậu
Thông tin ngày 13/12/2026
Âm lịch5/11/2026 (Mùng 5 tháng Một)
Can ChiNgày Tân Dậu · tháng Canh Tý · năm Bính Ngọ
Nạp âmThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcThu

Ngày 13/12/2026 tốt hay xấu?

Ngày 13/12/2026 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 13/12/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dậu là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Dậu do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 13/12/2026

Mười hai giờ ngày 13/12/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 13/12/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Dậu

Ngày Tân Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 13/12/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 13/12/2026

Hỷ thần ngày 13/12/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Dậu thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 13/12/2026

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 13/12/2026

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Tân hành Kim, chi Dậu hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 13/12/2026 là ngày thứ 7 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 09:52 ngày 7/12/2026 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 03:50 ngày 22/12/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/12/2026 thuộc tiết Đại tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 13/12/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/11 âm lịch (Mùng 5 tháng Một) năm Bính Ngọ.
Ngày 13/12/2026 là thứ mấy?
Ngày 13/12/2026 là Chủ nhật.
Ngày 13/12/2026 là ngày con gì?
Là ngày Tân Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 13/12/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 13/12/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 13/12/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Một (23/12/2026).
Từ ngày 13/12/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 55 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.