Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 4 tháng 9 năm 2026 dương lịch là ngày 23 tháng 7 âm lịch (Ngày 23 tháng Bảy) năm Bính Ngọ, ngày Tân Tỵ (ngày con rắn), tháng Bính Thân.
Ngày 4/9/2026 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tỵ là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Tỵ do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 4/9/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Tỵ ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Tân Tỵ ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Tỵ thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Lâu (tham khảo): hợp xây dựng (dựng cột, làm cổng); cưới hỏi; làm cửa, khơi nước.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.
Can Tân hành Kim, chi Tỵ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 4/9/2026 là ngày thứ 13 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 09:18 ngày 23/8/2026 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 21:41 ngày 7/9/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 4/9/2026 thuộc tiết Xử thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.