Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 3/6/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 3 tháng 6 năm 2026 dương lịch là ngày 18 tháng 4 âm lịch (Ngày 18 tháng Tư) năm Bính Ngọ, ngày Mậu Thân (ngày con khỉ), tháng Quý Tỵ.

Tóm tắt ngày 3/6/2026

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 3 tháng 6 năm 2026 Thứ Tư
Tháng Tư (Thiếu) 18
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Thông tin ngày 3/6/2026
Âm lịch18/4/2026 (Ngày 18 tháng Tư)
Can ChiNgày Mậu Thân · tháng Quý Tỵ · năm Bính Ngọ
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcBình

Ngày 3/6/2026 tốt hay xấu?

Ngày 3/6/2026 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 3/6/2026 là ngày hắc đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thân là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Thân do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 3/6/2026

Mười hai giờ ngày 3/6/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 3/6/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thân

Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 3/6/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 3/6/2026

Hỷ thần ngày 3/6/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Thân ở hướng Bắc (tham khảo).

Ngày Mậu Thân Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thân thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 3/6/2026

Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 3/6/2026

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Mậu hành Thổ, chi Thân hành Kim. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 3/6/2026 là ngày thứ 14 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 07:37 ngày 21/5/2026 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 22:48 ngày 5/6/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/6/2026 thuộc tiết Tiểu mãn.

Hỏi nhanh

Ngày 3/6/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/4 âm lịch (Ngày 18 tháng Tư) năm Bính Ngọ.
Ngày 3/6/2026 là thứ mấy?
Ngày 3/6/2026 là Thứ Tư.
Ngày 3/6/2026 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 3/6/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 3/6/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 3/6/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 26 ngày đến rằm tháng Năm (29/6/2026).
Từ ngày 3/6/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 248 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.