Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 11 tháng 4 năm 2026 dương lịch là ngày 24 tháng 2 âm lịch (Ngày 24 tháng Hai) năm Bính Ngọ, ngày Ất Mão (ngày con mèo), tháng Tân Mão.
Ngày 11/4/2026 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế.
Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Ất Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Mão là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Mão do Câu Trần cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Ất Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 11/4/2026 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Mão ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Ất Mão ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mão thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Nữ (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Mão: Không nên đào giếng.
Ngày Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Ất hành Mộc, chi Mão hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 11/4/2026 là ngày thứ 7 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 01:39 ngày 5/4/2026 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 08:39 ngày 20/4/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/4/2026 thuộc tiết Thanh minh.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.