Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/1/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 12 tháng 1 năm 2026 dương lịch là ngày 24 tháng 11 âm lịch (Ngày 24 tháng Một) năm Ất Tỵ, ngày Bính Tuất (ngày con chó), tháng Mậu Tý.

Tóm tắt ngày 12/1/2026

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 12 tháng 1 năm 2026 Thứ Hai
Tháng Một (Đủ) 24
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Bính Tuất
Thông tin ngày 12/1/2026
Âm lịch24/11/2025 (Ngày 24 tháng Một)
Can ChiNgày Bính Tuất · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcThu

Ngày 12/1/2026 tốt hay xấu?

Ngày 12/1/2026 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu.

Trực Thu của ngày Bính Tuất không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 12/1/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tuất là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Tuất do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/1/2026

Mười hai giờ ngày 12/1/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 12/1/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Tuất

Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/1/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/1/2026

Hỷ thần ngày 12/1/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Tuất ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Tuất ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tuất thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 12/1/2026

Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/1/2026

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Bính hành Hỏa, chi Tuất hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 12/1/2026 là ngày thứ 8 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 15:23 ngày 5/1/2026 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 08:44 ngày 20/1/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/1/2026 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 12/1/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/11 âm lịch (Ngày 24 tháng Một) năm Ất Tỵ.
Ngày 12/1/2026 là thứ mấy?
Ngày 12/1/2026 là Thứ Hai.
Ngày 12/1/2026 là ngày con gì?
Là ngày Bính Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 12/1/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 12/1/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 12/1/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Chạp (2/2/2026).
Từ ngày 12/1/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 36 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.