Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/1/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 10 tháng 1 năm 2026 dương lịch là ngày 22 tháng 11 âm lịch (Ngày 22 tháng Một) năm Ất Tỵ, ngày Giáp Thân (ngày con khỉ), tháng Mậu Tý.

Tóm tắt ngày 10/1/2026

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 10 tháng 1 năm 2026 Thứ Bảy
Tháng Một (Đủ) 22
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Giáp Thân
Thông tin ngày 10/1/2026
Âm lịch22/11/2025 (Ngày 22 tháng Một)
Can ChiNgày Giáp Thân · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcNguy

Ngày 10/1/2026 tốt hay xấu?

Ngày 10/1/2026 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 10/1/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thân là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Thân do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/1/2026

Mười hai giờ ngày 10/1/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 10/1/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Thân

Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/1/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/1/2026

Hỷ thần ngày 10/1/2026 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Thân ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Thân ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thân thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 10/1/2026

Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 10/1/2026

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Thân hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 10/1/2026 là ngày thứ 6 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 15:23 ngày 5/1/2026 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 08:44 ngày 20/1/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/1/2026 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 10/1/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/11 âm lịch (Ngày 22 tháng Một) năm Ất Tỵ.
Ngày 10/1/2026 là thứ mấy?
Ngày 10/1/2026 là Thứ Bảy.
Ngày 10/1/2026 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 10/1/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 10/1/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 10/1/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Chạp (2/2/2026).
Từ ngày 10/1/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 38 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.