Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 22/3/2025 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 22 tháng 3 năm 2025 dương lịch là ngày 23 tháng 2 âm lịch (Ngày 23 tháng Hai) năm Ất Tỵ, ngày Canh Dần (ngày con hổ), tháng Kỷ Mão.

Tóm tắt ngày 22/3/2025

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 22 tháng 3 năm 2025 Thứ Bảy
Tháng Hai (Thiếu) 23
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mão
Ngày
Canh Dần
Thông tin ngày 22/3/2025
Âm lịch23/2/2025 (Ngày 23 tháng Hai)
Can ChiNgày Canh Dần · tháng Kỷ Mão · năm Ất Tỵ
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíXuân phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcBế

Ngày 22/3/2025 tốt hay xấu?

Ngày 22/3/2025 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 22/3/2025 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Dần do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/3/2025

Mười hai giờ ngày 22/3/2025
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 22/3/2025 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Dần

Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/3/2025 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/3/2025

Hỷ thần ngày 22/3/2025 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Dần ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Dần ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Dần thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 22/3/2025

Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 22/3/2025

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Canh hành Kim, chi Dần hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 22/3/2025 là ngày thứ 3 của tiết Xuân phân, tiết bắt đầu lúc 16:01 ngày 20/3/2025 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Thanh minh, bắt đầu lúc 19:48 ngày 4/4/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/3/2025 thuộc tiết Xuân phân.

Hỏi nhanh

Ngày 22/3/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/2 âm lịch (Ngày 23 tháng Hai) năm Ất Tỵ.
Ngày 22/3/2025 là thứ mấy?
Ngày 22/3/2025 là Thứ Bảy.
Ngày 22/3/2025 là ngày con gì?
Là ngày Canh Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 22/3/2025 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 22/3/2025 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 22/3/2025 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 22/3/2025 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Ba (12/4/2025).
Từ ngày 22/3/2025 còn bao lâu đến Tết?
Còn 332 ngày đến mùng 1 Tết Bính Ngọ (17/2/2026).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.