Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 31/10/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 31 tháng 10 năm 2024 dương lịch là ngày 29 tháng 9 âm lịch (Ngày 29 tháng Chín) năm Giáp Thìn, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Giáp Tuất.

Tóm tắt ngày 31/10/2024

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 31 tháng 10 năm 2024 Thứ Năm
Tháng Chín (Thiếu) 29
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thìn
Thông tin ngày 31/10/2024
Âm lịch29/9/2024 (Ngày 29 tháng Chín)
Can ChiNgày Mậu Thìn · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcPhá

Ngày 31/10/2024 tốt hay xấu?

Ngày 31/10/2024 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.

Trực Phá của ngày Mậu Thìn không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 31/10/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Thìn do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 31/10/2024

Mười hai giờ ngày 31/10/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 31/10/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thìn

Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 31/10/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 31/10/2024

Hỷ thần ngày 31/10/2024 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Thìn ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Thìn ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thìn thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 31/10/2024

Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 31/10/2024

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Mậu hành Thổ, chi Thìn hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 31/10/2024 là ngày thứ 9 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 05:14 ngày 23/10/2024 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 05:19 ngày 7/11/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/10/2024 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 31/10/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 29/9 âm lịch (Ngày 29 tháng Chín) năm Giáp Thìn.
Ngày 31/10/2024 là thứ mấy?
Ngày 31/10/2024 là Thứ Năm.
Ngày 31/10/2024 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 31/10/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 31/10/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 31/10/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Mười (15/11/2024).
Từ ngày 31/10/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 90 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.