Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 24 tháng 10 năm 2024 dương lịch là ngày 22 tháng 9 âm lịch (Ngày 22 tháng Chín) năm Giáp Thìn, ngày Tân Dậu (ngày con gà), tháng Giáp Tuất.
Ngày 24/10/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dậu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Dậu do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Tân Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 24/10/2024 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Dậu thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Dậu: Không nên mời khách.
Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Tân hành Kim, chi Dậu hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 24/10/2024 là ngày thứ 2 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 05:14 ngày 23/10/2024 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 05:19 ngày 7/11/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 24/10/2024 thuộc tiết Sương giáng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.