Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 4 tháng 5 năm 2024 dương lịch là ngày 26 tháng 3 âm lịch (Ngày 26 tháng Ba) năm Giáp Thìn, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Mậu Thìn.
Ngày 4/5/2024 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.
Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Thìn do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 4/5/2024 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Thìn ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Mậu Thìn ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thìn thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Mậu hành Thổ, chi Thìn hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 4/5/2024 là ngày thứ 16 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 20:59 ngày 19/4/2024 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 07:10 ngày 5/5/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 4/5/2024 thuộc tiết Cốc vũ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.