Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 14/3/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 14 tháng 3 năm 2024 dương lịch là ngày 5 tháng 2 âm lịch (Mùng 5 tháng Hai) năm Giáp Thìn, ngày Đinh Sửu (ngày con trâu), tháng Đinh Mão.

Tóm tắt ngày 14/3/2024

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 14 tháng 3 năm 2024 Thứ Năm
Tháng Hai (Đủ) 5 Mùng 5
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão
Ngày
Đinh Sửu
Thông tin ngày 14/3/2024
Âm lịch5/2/2024 (Mùng 5 tháng Hai)
Can ChiNgày Đinh Sửu · tháng Đinh Mão · năm Giáp Thìn
Nạp âmGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcKhai

Ngày 14/3/2024 tốt hay xấu?

Ngày 14/3/2024 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 14/3/2024 là ngày hắc đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Sửu là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Sửu do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 14/3/2024

Mười hai giờ ngày 14/3/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 14/3/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Sửu

Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 14/3/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 14/3/2024

Hỷ thần ngày 14/3/2024 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Sửu ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Sửu ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Sửu thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 14/3/2024

Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 14/3/2024

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Đinh hành Hỏa, chi Sửu hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 14/3/2024 là ngày thứ 10 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 09:22 ngày 5/3/2024 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 10:06 ngày 20/3/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/3/2024 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 14/3/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/2 âm lịch (Mùng 5 tháng Hai) năm Giáp Thìn.
Ngày 14/3/2024 là thứ mấy?
Ngày 14/3/2024 là Thứ Năm.
Ngày 14/3/2024 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 14/3/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 14/3/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 14/3/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Hai (24/3/2024).
Từ ngày 14/3/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 321 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.