Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/2/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 11 tháng 2 năm 2024 dương lịch là ngày 2 tháng 1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Giáp Thìn, ngày Ất Tỵ (ngày con rắn), tháng Bính Dần.

Tóm tắt ngày 11/2/2024

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc

Chúc mừng năm mới Giáp Thìn

Tờ lịch ngày 11 tháng 2 năm 2024 Chủ nhật
Tháng Giêng (Thiếu) 2 Mùng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần
Ngày
Ất Tỵ
Thông tin ngày 11/2/2024
Âm lịch2/1/2024 (Mùng 2 tháng Giêng)
Can ChiNgày Ất Tỵ · tháng Bính Dần · năm Giáp Thìn
Nạp âmPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcBình

Ngày 11/2/2024 tốt hay xấu?

Ngày 11/2/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình.

Trực Bình của ngày Ất Tỵ không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 11/2/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tỵ là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Tỵ do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/2/2024

Mười hai giờ ngày 11/2/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 11/2/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Tỵ

Ngày Ất Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/2/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/2/2024

Hỷ thần ngày 11/2/2024 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Tỵ ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Ngày Ất Tỵ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Tỵ thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 11/2/2024

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 11/2/2024

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Tỵ có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Ất hành Mộc, chi Tỵ hành Hỏa. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 11/2/2024 là ngày thứ 8 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 15:26 ngày 4/2/2024 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 11:13 ngày 19/2/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/2/2024 thuộc tiết Lập xuân.

Hỏi nhanh

Ngày 11/2/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Giáp Thìn.
Ngày 11/2/2024 là thứ mấy?
Ngày 11/2/2024 là Chủ nhật.
Ngày 11/2/2024 là ngày con gì?
Là ngày Ất Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 11/2/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 11/2/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 11/2/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Giêng (24/2/2024).
Từ ngày 11/2/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 353 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.