Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 16/3/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 16 tháng 3 năm 2023 dương lịch là ngày 25 tháng 2 âm lịch (Ngày 25 tháng Hai) năm Quý Mão, ngày Quý Dậu (ngày con gà), tháng Ất Mão.

Tóm tắt ngày 16/3/2023

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 16 tháng 3 năm 2023 Thứ Năm
Tháng Hai (Đủ) 25
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão
Ngày
Quý Dậu
Thông tin ngày 16/3/2023
Âm lịch25/2/2023 (Ngày 25 tháng Hai)
Can ChiNgày Quý Dậu · tháng Ất Mão · năm Quý Mão
Nạp âmKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcPhá

Ngày 16/3/2023 tốt hay xấu?

Ngày 16/3/2023 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.

Trực Phá của ngày Quý Dậu không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 16/3/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Dậu do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/3/2023

Mười hai giờ ngày 16/3/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 16/3/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Dậu

Ngày Quý Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/3/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/3/2023

Hỷ thần ngày 16/3/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Dậu ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Dậu ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Dậu thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 16/3/2023

Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 16/3/2023

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim.

Can Quý hành Thủy, chi Dậu hành Kim. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 16/3/2023 là ngày thứ 11 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 03:36 ngày 6/3/2023 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 04:24 ngày 21/3/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/3/2023 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 16/3/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 25/2 âm lịch (Ngày 25 tháng Hai) năm Quý Mão.
Ngày 16/3/2023 là thứ mấy?
Ngày 16/3/2023 là Thứ Năm.
Ngày 16/3/2023 là ngày con gì?
Là ngày Quý Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 16/3/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 16/3/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 16/3/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 16/3/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 20 ngày đến rằm tháng Hai nhuận (5/4/2023).
Từ ngày 16/3/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 331 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.