Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 23/1/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 23 tháng 1 năm 2023 dương lịch là ngày 2 tháng 1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Quý Mão, ngày Tân Tỵ (ngày con rắn), tháng Giáp Dần.

Tóm tắt ngày 23/1/2023

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam

Chúc mừng năm mới Quý Mão

Tờ lịch ngày 23 tháng 1 năm 2023 Thứ Hai
Tháng Giêng (Thiếu) 2 Mùng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Tân Tỵ
Thông tin ngày 23/1/2023
Âm lịch2/1/2023 (Mùng 2 tháng Giêng)
Can ChiNgày Tân Tỵ · tháng Giáp Dần · năm Quý Mão
Nạp âmBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcĐịnh

Ngày 23/1/2023 tốt hay xấu?

Ngày 23/1/2023 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, ký kết, mua xe, may đo.

Vì sao 23/1/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tỵ là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Tỵ do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 23/1/2023

Mười hai giờ ngày 23/1/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 23/1/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Tỵ

Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 23/1/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 23/1/2023

Hỷ thần ngày 23/1/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Tỵ ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Tỵ ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Tỵ thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 23/1/2023

Sao Nguy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 23/1/2023

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.

Can Tân hành Kim, chi Tỵ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 23/1/2023 là ngày thứ 4 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 15:29 ngày 20/1/2023 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 09:42 ngày 4/2/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 23/1/2023 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 23/1/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Quý Mão.
Ngày 23/1/2023 là thứ mấy?
Ngày 23/1/2023 là Thứ Hai.
Ngày 23/1/2023 là ngày con gì?
Là ngày Tân Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 23/1/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 23/1/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 23/1/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Giêng (5/2/2023).
Từ ngày 23/1/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 383 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.