Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 13/2/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 13 tháng 2 năm 2029 dương lịch là ngày 1 tháng 1 âm lịch (Mùng 1 tháng Giêng) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Tuất (ngày con chó), tháng Bính Dần.

Tóm tắt ngày 13/2/2029

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc

Chúc mừng năm mới Kỷ Dậu

Tờ lịch ngày 13 tháng 2 năm 2029 Thứ Ba
Tháng Giêng (Đủ) 1 Mùng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần
Ngày
Giáp Tuất
Thông tin ngày 13/2/2029
Âm lịch1/1/2029 (Mùng 1 tháng Giêng)
Can ChiNgày Giáp Tuất · tháng Bính Dần · năm Kỷ Dậu
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập xuân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcThành

Ngày 13/2/2029 tốt hay xấu?

Ngày 13/2/2029 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe, nhập học, may đo.

Vì sao 13/2/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tuất là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Tuất do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 13/2/2029

Mười hai giờ ngày 13/2/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 13/2/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Tuất

Ngày Giáp Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 13/2/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 13/2/2029

Hỷ thần ngày 13/2/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Tuất ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Tuất ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Tuất thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 13/2/2029

Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 13/2/2029

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Giáp hành Mộc, chi Tuất hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 13/2/2029 là ngày thứ 11 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 20:20 ngày 3/2/2029 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 16:07 ngày 18/2/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/2/2029 thuộc tiết Lập xuân.

Hỏi nhanh

Ngày 13/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 1/1 âm lịch (Mùng 1 tháng Giêng) năm Kỷ Dậu.
Ngày 13/2/2029 là thứ mấy?
Ngày 13/2/2029 là Thứ Ba.
Ngày 13/2/2029 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 13/2/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 13/2/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 13/2/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 14 ngày đến rằm tháng Giêng (27/2/2029).
Từ ngày 13/2/2029 còn bao lâu đến Tết?
Ngày 13/2/2029 chính là mùng 1 Tết Kỷ Dậu.

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.