Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 20/9/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 20 tháng 9 năm 2027 dương lịch là ngày 20 tháng 8 âm lịch (Ngày 20 tháng Tám) năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Dần (ngày con hổ), tháng Kỷ Dậu.

Tóm tắt ngày 20/9/2027

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 20 tháng 9 năm 2027 Thứ Hai
Tháng Tám (Thiếu) 20
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Thông tin ngày 20/9/2027
Âm lịch20/8/2027 (Ngày 20 tháng Tám)
Can ChiNgày Nhâm Dần · tháng Kỷ Dậu · năm Đinh Mùi
Nạp âmKim Bạch Kim
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcChấp

Ngày 20/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày 20/9/2027 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho an táng.

Vì sao 20/9/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Dần do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 20/9/2027

Mười hai giờ ngày 20/9/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 20/9/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Dần

Ngày Nhâm Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 20/9/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 20/9/2027

Hỷ thần ngày 20/9/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Dần ở hướng Nam (tham khảo).

Ngày Nhâm Dần Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Dần thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 20/9/2027

Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 20/9/2027

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.

Can Nhâm hành Thủy, chi Dần hành Mộc. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 20/9/2027 là ngày thứ 13 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 03:28 ngày 8/9/2027 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 13:01 ngày 23/9/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 20/9/2027 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 20/9/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/8 âm lịch (Ngày 20 tháng Tám) năm Đinh Mùi.
Ngày 20/9/2027 là thứ mấy?
Ngày 20/9/2027 là Thứ Hai.
Ngày 20/9/2027 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 20/9/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 20/9/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 20/9/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Chín (14/10/2027).
Từ ngày 20/9/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 128 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.