Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/6/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 26 tháng 6 năm 2027 dương lịch là ngày 22 tháng 5 âm lịch (Ngày 22 tháng Năm) năm Đinh Mùi, ngày Bính Tý (ngày con chuột), tháng Bính Ngọ.

Tóm tắt ngày 26/6/2027

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 26 tháng 6 năm 2027 Thứ Bảy
Tháng Năm (Thiếu) 22
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Ngày
Bính Tý
Thông tin ngày 26/6/2027
Âm lịch22/5/2027 (Ngày 22 tháng Năm)
Can ChiNgày Bính Tý · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
Nạp âmGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcPhá

Ngày 26/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày 26/6/2027 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 26/6/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tý là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Tý do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/6/2027

Mười hai giờ ngày 26/6/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 26/6/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Tý

Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/6/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/6/2027

Hỷ thần ngày 26/6/2027 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tý thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 26/6/2027

Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/6/2027

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Tý hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 26/6/2027 là ngày thứ 6 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 21:10 ngày 21/6/2027 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 14:36 ngày 7/7/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/6/2027 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 26/6/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/5 âm lịch (Ngày 22 tháng Năm) năm Đinh Mùi.
Ngày 26/6/2027 là thứ mấy?
Ngày 26/6/2027 là Thứ Bảy.
Ngày 26/6/2027 là ngày con gì?
Là ngày Bính Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 26/6/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 26/6/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 26/6/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 22 ngày đến rằm tháng Sáu (18/7/2027).
Từ ngày 26/6/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 214 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.