Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/6/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 10 tháng 6 năm 2027 dương lịch là ngày 6 tháng 5 âm lịch (Mùng 6 tháng Năm) năm Đinh Mùi, ngày Canh Thân (ngày con khỉ), tháng Bính Ngọ.

Tóm tắt ngày 10/6/2027

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 10 tháng 6 năm 2027 Thứ Năm
Tháng Năm (Thiếu) 6 Mùng 6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Ngày
Canh Thân
Thông tin ngày 10/6/2027
Âm lịch6/5/2027 (Mùng 6 tháng Năm)
Can ChiNgày Canh Thân · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Mùi
Nạp âmThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcMãn

Ngày 10/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày 10/6/2027 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, an táng, may đo.

Vì sao 10/6/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thân là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Thân do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/6/2027

Mười hai giờ ngày 10/6/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 10/6/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Thân

Ngày Canh Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/6/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/6/2027

Hỷ thần ngày 10/6/2027 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Thân ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Thân ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Thân thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 10/6/2027

Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 10/6/2027

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Canh hành Kim, chi Thân hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 10/6/2027 là ngày thứ 5 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 04:25 ngày 6/6/2027 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 21:10 ngày 21/6/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/6/2027 thuộc tiết Mang chủng.

Hỏi nhanh

Ngày 10/6/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 6/5 âm lịch (Mùng 6 tháng Năm) năm Đinh Mùi.
Ngày 10/6/2027 là thứ mấy?
Ngày 10/6/2027 là Thứ Năm.
Ngày 10/6/2027 là ngày con gì?
Là ngày Canh Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 10/6/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 10/6/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 10/6/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 9 ngày đến rằm tháng Năm (19/6/2027).
Từ ngày 10/6/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 230 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.