Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 22/4/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 22 tháng 4 năm 2027 dương lịch là ngày 16 tháng 3 âm lịch (Ngày 16 tháng Ba) năm Đinh Mùi, ngày Tân Mùi (ngày con dê), tháng Giáp Thìn.

Tóm tắt ngày 22/4/2027

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 22 tháng 4 năm 2027 Thứ Năm
Tháng Ba (Thiếu) 16
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Tân Mùi
Thông tin ngày 22/4/2027
Âm lịch16/3/2027 (Ngày 16 tháng Ba)
Can ChiNgày Tân Mùi · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcBình

Ngày 22/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày 22/4/2027 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Tân Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 22/4/2027 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Mùi là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Mùi do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/4/2027

Mười hai giờ ngày 22/4/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 22/4/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Mùi

Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/4/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/4/2027

Hỷ thần ngày 22/4/2027 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Mùi ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Mùi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mùi thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 22/4/2027

Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 22/4/2027

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Tân hành Kim, chi Mùi hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 22/4/2027 là ngày thứ 3 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 14:17 ngày 20/4/2027 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 00:24 ngày 6/5/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/4/2027 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 22/4/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 16/3 âm lịch (Ngày 16 tháng Ba) năm Đinh Mùi.
Ngày 22/4/2027 là thứ mấy?
Ngày 22/4/2027 là Thứ Năm.
Ngày 22/4/2027 là ngày con gì?
Là ngày Tân Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 22/4/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 22/4/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 22/4/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 22/4/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Tư (20/5/2027).
Từ ngày 22/4/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 279 ngày đến mùng 1 Tết Mậu Thân (26/1/2028).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.