Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 8/1/2027 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 8 tháng 1 năm 2027 dương lịch là ngày 1 tháng 12 âm lịch (Mùng 1 tháng Chạp) năm Bính Ngọ, ngày Đinh Hợi (ngày con lợn), tháng Tân Sửu.

Tóm tắt ngày 8/1/2027

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 8 tháng 1 năm 2027 Thứ Sáu
Tháng Chạp (Thiếu) 1 Mùng 1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Thông tin ngày 8/1/2027
Âm lịch1/12/2026 (Mùng 1 tháng Chạp)
Can ChiNgày Đinh Hợi · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcKhai

Ngày 8/1/2027 tốt hay xấu?

Ngày 8/1/2027 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, nhập học, trồng cây, may đo.

Vì sao 8/1/2027 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Hợi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Đinh Hợi do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 8/1/2027

Mười hai giờ ngày 8/1/2027
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 8/1/2027 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Hợi

Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 8/1/2027 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 8/1/2027

Hỷ thần ngày 8/1/2027 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Hợi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Hợi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 8/1/2027

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 8/1/2027

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Hợi có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Đinh hành Hỏa, chi Hợi hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 8/1/2027 là ngày thứ 4 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 21:10 ngày 5/1/2027 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 14:30 ngày 20/1/2027.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/1/2027 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 8/1/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 1/12 âm lịch (Mùng 1 tháng Chạp) năm Bính Ngọ.
Ngày 8/1/2027 là thứ mấy?
Ngày 8/1/2027 là Thứ Sáu.
Ngày 8/1/2027 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 8/1/2027 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 8/1/2027 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 8/1/2027 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 8/1/2027 còn bao lâu đến rằm?
Còn 14 ngày đến rằm tháng Chạp (22/1/2027).
Từ ngày 8/1/2027 còn bao lâu đến Tết?
Còn 29 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.