Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/10/2026 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 26 tháng 10 năm 2026 dương lịch là ngày 17 tháng 9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Bính Ngọ, ngày Quý Dậu (ngày con gà), tháng Mậu Tuất.

Tóm tắt ngày 26/10/2026

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 26 tháng 10 năm 2026 Thứ Hai
Tháng Chín (Đủ) 17
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Tuất
Ngày
Quý Dậu
Thông tin ngày 26/10/2026
Âm lịch17/9/2026 (Ngày 17 tháng Chín)
Can ChiNgày Quý Dậu · tháng Mậu Tuất · năm Bính Ngọ
Nạp âmKiếm Phong Kim
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcBế

Ngày 26/10/2026 tốt hay xấu?

Ngày 26/10/2026 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho an táng.

Vì sao 26/10/2026 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dậu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Dậu do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/10/2026

Mười hai giờ ngày 26/10/2026
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 26/10/2026 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Dậu

Ngày Quý Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/10/2026 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/10/2026

Hỷ thần ngày 26/10/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Dậu ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Dậu ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Dậu thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 26/10/2026

Sao Nguy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/10/2026

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim.

Can Quý hành Thủy, chi Dậu hành Kim. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 26/10/2026 là ngày thứ 4 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 16:38 ngày 23/10/2026 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 16:52 ngày 7/11/2026.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/10/2026 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 26/10/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Bính Ngọ.
Ngày 26/10/2026 là thứ mấy?
Ngày 26/10/2026 là Thứ Hai.
Ngày 26/10/2026 là ngày con gì?
Là ngày Quý Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 26/10/2026 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 26/10/2026 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 26/10/2026 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 26/10/2026 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Mười (23/11/2026).
Từ ngày 26/10/2026 còn bao lâu đến Tết?
Còn 103 ngày đến mùng 1 Tết Đinh Mùi (6/2/2027).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.