Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 8 tháng 6 năm 2026 dương lịch là ngày 23 tháng 4 âm lịch (Ngày 23 tháng Tư) năm Bính Ngọ, ngày Quý Sửu (ngày con trâu), tháng Quý Tỵ.
Ngày 8/6/2026 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Sửu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Sửu do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 8/6/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Sửu ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Sửu ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Sửu thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Nguy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.
Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Quý hành Thủy, chi Sửu hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 8/6/2026 là ngày thứ 4 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 22:48 ngày 5/6/2026 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 15:25 ngày 21/6/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/6/2026 thuộc tiết Mang chủng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.