Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 18 tháng 2 năm 2026 dương lịch là ngày 2 tháng 1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Bính Ngọ, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Canh Dần.
Chúc mừng năm mới Bính Ngọ
Tờ lịch ngày 18 tháng 2 năm 2026 Thứ TưNgày 18/2/2026 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu.
Vì Câu Trần là thần hắc đạo, ngày Quý Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Hợi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Hợi do Câu Trần cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 18/2/2026 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Bích (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Tiết Vũ thủy bắt đầu đúng ngày 18/2/2026, lúc 22:51 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 20:58 ngày 5/3/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 18/2/2026 thuộc tiết Vũ thủy.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.