Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 17 tháng 1 năm 2026 dương lịch là ngày 29 tháng 11 âm lịch (Ngày 29 tháng Một) năm Ất Tỵ, ngày Tân Mão (ngày con mèo), tháng Mậu Tý.
Ngày 17/1/2026 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mão là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Mão do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 17/1/2026 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Mão ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Tân Mão ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mão thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Nữ (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Mão: Không nên đào giếng.
Ngày Tân Mão có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Tân hành Kim, chi Mão hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 17/1/2026 là ngày thứ 13 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 15:23 ngày 5/1/2026 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 08:44 ngày 20/1/2026.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/1/2026 thuộc tiết Tiểu hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.