Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 17 tháng 2 năm 2007 dương lịch là ngày 1 tháng 1 âm lịch (Mùng 1 tháng Giêng) năm Đinh Hợi, ngày Nhâm Ngọ (ngày con ngựa), tháng Nhâm Dần.
Tết Đinh Hợi 2007 ở Việt Nam, sớm hơn lịch Trung Quốc một ngày
Chúc mừng năm mới Đinh Hợi
Tờ lịch ngày 17 tháng 2 năm 2007 Thứ BảyNgày 17/2/2007 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định.
Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Nhâm Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Ngọ là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Ngọ do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Nhâm Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 17/2/2007 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Tài thần ngày Nhâm Ngọ ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Nhâm Ngọ ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Ngọ thường chọn hướng Nam.
Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.
Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.
Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Nhâm hành Thủy, chi Ngọ hành Hỏa. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 17/2/2007 là ngày thứ 14 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 12:18 ngày 4/2/2007 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 08:09 ngày 19/2/2007.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/2/2007 thuộc tiết Lập xuân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.