Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 20/2/1985 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 20 tháng 2 năm 1985 dương lịch là ngày 1 tháng 2 âm lịch (Mùng 1 tháng Hai) năm Ất Sửu, ngày Canh Dần (ngày con hổ), tháng Kỷ Mão.

Tết Ất Sửu 1985 theo lịch Trung Quốc

Tóm tắt ngày 20/2/1985

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 20 tháng 2 năm 1985 Thứ Tư
Tháng Hai (Thiếu) 1 Mùng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Ngày
Canh Dần
Thông tin ngày 20/2/1985
Âm lịch1/2/1985 (Mùng 1 tháng Hai)
Can ChiNgày Canh Dần · tháng Kỷ Mão · năm Ất Sửu
Nạp âmTùng Bách Mộc
Tiết khíVũ thủy
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcKiến

Ngày 20/2/1985 tốt hay xấu?

Ngày 20/2/1985 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Canh Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 20/2/1985 là ngày hắc đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dần là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Dần do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 20/2/1985

Mười hai giờ ngày 20/2/1985
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 20/2/1985 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Dần

Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 20/2/1985 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 20/2/1985

Hỷ thần ngày 20/2/1985 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Dần ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Dần ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Dần thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 20/2/1985

Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 20/2/1985

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Canh hành Kim, chi Dần hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 20/2/1985 là ngày thứ 2 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 00:07 ngày 19/2/1985 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 22:16 ngày 5/3/1985.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 20/2/1985 thuộc tiết Vũ thủy.

Hỏi nhanh

Ngày 20/2/1985 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 1/2 âm lịch (Mùng 1 tháng Hai) năm Ất Sửu.
Ngày 20/2/1985 là thứ mấy?
Ngày 20/2/1985 là Thứ Tư.
Ngày 20/2/1985 là ngày con gì?
Là ngày Canh Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 20/2/1985 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/1985 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 20/2/1985 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 20/2/1985 còn bao lâu đến rằm?
Còn 14 ngày đến rằm tháng Hai (6/3/1985).
Từ ngày 20/2/1985 còn bao lâu đến Tết?
Còn 354 ngày đến mùng 1 Tết Bính Dần (9/2/1986).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.