Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 30/4/1975 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 30 tháng 4 năm 1975 dương lịch là ngày 20 tháng 3 âm lịch (Ngày 20 tháng Ba) năm Ất Mão, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Canh Thìn.

Tóm tắt ngày 30/4/1975

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 30 tháng 4 năm 1975 Thứ Tư
Tháng Ba (Đủ) 20
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 30/4/1975
Âm lịch20/3/1975 (Ngày 20 tháng Ba)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Canh Thìn · năm Ất Mão
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcMãn

Ngày 30/4/1975 tốt hay xấu?

Ngày 30/4/1975 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Bính Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 30/4/1975 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Ngọ là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Ngọ do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 30/4/1975

Mười hai giờ ngày 30/4/1975
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 30/4/1975 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 30/4/1975 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 30/4/1975

Hỷ thần ngày 30/4/1975 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Ngọ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Bính Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Ngọ thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 30/4/1975

Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 30/4/1975

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Ngọ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 30/4/1975 là ngày thứ 10 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 00:07 ngày 21/4/1975 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 10:26 ngày 6/5/1975.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 30/4/1975 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 30/4/1975 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 20/3 âm lịch (Ngày 20 tháng Ba) năm Ất Mão.
Ngày 30/4/1975 là thứ mấy?
Ngày 30/4/1975 là Thứ Tư.
Ngày 30/4/1975 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 30/4/1975 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/4/1975 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 30/4/1975 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 30/4/1975 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Tư (25/5/1975).
Từ ngày 30/4/1975 còn bao lâu đến Tết?
Còn 276 ngày đến mùng 1 Tết Bính Thìn (31/1/1976).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.