Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 30/1/1968 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 30 tháng 1 năm 1968 dương lịch là ngày 2 tháng 1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Mậu Thân, ngày Kỷ Hợi (ngày con lợn), tháng Giáp Dần.

Tết Mậu Thân 1968 theo lịch UTC+8

Tóm tắt ngày 30/1/1968

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc

Chúc mừng năm mới Mậu Thân

Tờ lịch ngày 30 tháng 1 năm 1968 Thứ Ba
Tháng Giêng (Đủ) 2 Mùng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Thông tin ngày 30/1/1968
Âm lịch2/1/1968 (Mùng 2 tháng Giêng)
Can ChiNgày Kỷ Hợi · tháng Giáp Dần · năm Mậu Thân
Nạp âmBình Địa Mộc
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcKhai

Ngày 30/1/1968 tốt hay xấu?

Ngày 30/1/1968 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, nhập học, trồng cây, may đo.

Vì sao 30/1/1968 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Hợi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Hợi do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 30/1/1968

Mười hai giờ ngày 30/1/1968
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 30/1/1968 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Hợi

Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 30/1/1968 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 30/1/1968

Hỷ thần ngày 30/1/1968 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Hợi ở hướng Bắc (tham khảo).

Ngày Kỷ Hợi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Hợi thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 30/1/1968

Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 30/1/1968

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Kỷ hành Thổ, chi Hợi hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 30/1/1968 là ngày thứ 10 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 06:53 ngày 21/1/1968 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 01:07 ngày 5/2/1968.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 30/1/1968 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 30/1/1968 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/1 âm lịch (Mùng 2 tháng Giêng) năm Mậu Thân.
Ngày 30/1/1968 là thứ mấy?
Ngày 30/1/1968 là Thứ Ba.
Ngày 30/1/1968 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 30/1/1968 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 30/1/1968 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 30/1/1968 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 30/1/1968 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Giêng (12/2/1968).
Từ ngày 30/1/1968 còn bao lâu đến Tết?
Còn 383 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (16/2/1969).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.