Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 7/5/1954 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 7 tháng 5 năm 1954 dương lịch là ngày 5 tháng 4 âm lịch (Mùng 5 tháng Tư) năm Giáp Ngọ, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Kỷ Tỵ.

Chiến thắng Điện Biên Phủ

Ngày này trước năm 1968: âm lịch miền Bắc khi đó tính theo múi giờ UTC+8.

Tóm tắt ngày 7/5/1954

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 7 tháng 5 năm 1954 Thứ Sáu
Tháng Tư (Thiếu) 5 Mùng 5
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Thông tin ngày 7/5/1954
Âm lịch5/4/1954 (Mùng 5 tháng Tư)
Can ChiNgày Quý Hợi · tháng Kỷ Tỵ · năm Giáp Ngọ
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcPhá

Ngày 7/5/1954 tốt hay xấu?

Ngày 7/5/1954 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 7/5/1954 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Hợi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Hợi do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 7/5/1954

Mười hai giờ ngày 7/5/1954
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 7/5/1954 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Hợi

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 7/5/1954 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 7/5/1954

Hỷ thần ngày 7/5/1954 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 7/5/1954

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 7/5/1954

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 7/5/1954 là ngày thứ 2 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 09:38 ngày 6/5/1954 (UTC+8). Còn 14 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 22:47 ngày 21/5/1954.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 7/5/1954 thuộc tiết Lập hạ.

Hỏi nhanh

Ngày 7/5/1954 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 5/4 âm lịch (Mùng 5 tháng Tư) năm Giáp Ngọ.
Ngày 7/5/1954 là thứ mấy?
Ngày 7/5/1954 là Thứ Sáu.
Ngày 7/5/1954 là ngày con gì?
Là ngày Quý Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 7/5/1954 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/1954 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 7/5/1954 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 7/5/1954 còn bao lâu đến rằm?
Còn 10 ngày đến rằm tháng Tư (17/5/1954).
Từ ngày 7/5/1954 còn bao lâu đến Tết?
Còn 262 ngày đến mùng 1 Tết Ất Mùi (24/1/1955).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Ngày trước năm 1968 tính theo múi giờ UTC+8, như âm lịch miền Bắc khi đó. Thuật toán thiên văn, kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.