Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 2/9/1945 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 2 tháng 9 năm 1945 dương lịch là ngày 26 tháng 7 âm lịch (Ngày 26 tháng Bảy) năm Ất Dậu, ngày Giáp Tuất (ngày con chó), tháng Giáp Thân.

Ngày này trước năm 1968: âm lịch miền Bắc khi đó tính theo múi giờ UTC+8.

Tóm tắt ngày 2/9/1945

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 2 tháng 9 năm 1945 Chủ nhật
Tháng Bảy (Thiếu) 26
Năm
Ất Dậu
Tháng
Giáp Thân
Ngày
Giáp Tuất
Thông tin ngày 2/9/1945
Âm lịch26/7/1945 (Ngày 26 tháng Bảy)
Can ChiNgày Giáp Tuất · tháng Giáp Thân · năm Ất Dậu
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcMãn

Ngày 2/9/1945 tốt hay xấu?

Ngày 2/9/1945 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.

Vì sao 2/9/1945 là ngày hoàng đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tuất là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Tuất do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/9/1945

Mười hai giờ ngày 2/9/1945
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 2/9/1945 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Tuất

Ngày Giáp Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/9/1945 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/9/1945

Hỷ thần ngày 2/9/1945 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Tuất ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Tuất ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Tuất thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 2/9/1945

Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/9/1945

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Giáp hành Mộc, chi Tuất hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 2/9/1945 là ngày thứ 11 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 20:35 ngày 23/8/1945 (UTC+8). Còn 6 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 08:38 ngày 8/9/1945.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/9/1945 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 2/9/1945 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 26/7 âm lịch (Ngày 26 tháng Bảy) năm Ất Dậu.
Ngày 2/9/1945 là thứ mấy?
Ngày 2/9/1945 là Chủ nhật.
Ngày 2/9/1945 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 2/9/1945 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/1945 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 2/9/1945 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 2/9/1945 còn bao lâu đến rằm?
Còn 18 ngày đến rằm tháng Tám (20/9/1945).
Từ ngày 2/9/1945 còn bao lâu đến Tết?
Còn 153 ngày đến mùng 1 Tết Bính Tuất (2/2/1946).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Ngày trước năm 1968 tính theo múi giờ UTC+8, như âm lịch miền Bắc khi đó. Thuật toán thiên văn, kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.